số 75, ngõ Trần Đăng Ninh (ngõ 8), phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, TP Hà Nội

logo

Bài viết liên quan

Giải pháp quan trắc nước mặt tự động (Automatic surface water monitoring)

Quan trắc nước mặt tự động liên tục là gì?

Quan trắc nước mặt tự động là quá trình đo đạc các yếu tố tác động lên chất lượng nước của bề mặt sông hồ một cách liên tục. Để theo dõi diễn biến chất lượng nước nhằm đánh giá tác động của nguồn ô nhiễm dựa trên những tiêu chuẩn và quy định của pháp luật.

Ý nghĩa của việc lắp đặt hệ thống quan trắc nước mặt

Việc lấy mẫu, phân tích nước mặt với các chỉ tiêu đặc trưng nhằm đánh giá hiện trạng nguồn nước mặt và tình trạng ô nhiễm nước sẽ giúp cho chúng ta sớm tìm được nguyên nhân và đưa ra những biện pháp xử lý thích hợp.

  • Đánh giá hiện trạng chất lượng nước sông, hồ đầu vào của các nhà máy cấp nước
  • Phục vụ việc xây dựng báo cáo hiện trạng môi trường tại vùng trọng điểm được quan trắc
  • Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về chất lượng môi trường nước
  • Phục vụ quy định của nhà nước về bảo vệ môi trường. Cảnh báo kịp thời các diễn biến bất thường hay các nguy cơ ô nhiễm, suy thoái môi trường.

Thiết kế trạm quan trắc nước mặt của Fasfartech

Trạm bao gồm

  • Thiết bị đo, phân tích chất lượng nước và xử lý số liệu
  • Thiết bị lấy mẫu tự động
  • Thiết bị thu thập, truyền nhận dữ liệu
  • Thiết bị giám sát số liệu tại trung tâm

Cách vận hành của trạm quan trắc

  • Hệ thống được gắn trên một phao nổi có thả neo xuống đáy sông, sử dụng nguồn điện bằng hệ thống pin năng lượng mặt trời
  • Có máy bơm hút mẫu nước mặt vào thùng chứa mẫu
  • Tại thùng chứa mẫu sẽ có các đầu đo chất lượng nước
  • Thiết bị trung tâm là các data logger sẽ đọc kết quả của các đầu đo
  • Data logger sẽ lưu trữ và đồng thời truyền tín hiệu lên dữ liệu đám mây (cloud server)
  • Thông qua cloud server, tại các trạm quan trắc, dữ liệu sẽ được phân tích, đánh giá và tổng hợp.

Đặc điểm trạm quan trắc của Fasfartech

  • Thiết bị hoạt động ổn định, liên tục
  • Có phần mềm quản lý web server
  • app Android giúp cho việc giám sát được liên tục và dễ dàng hơn
  • Đáp ứng những yêu cầu giám sát của nhà nước
  • Hệ thống được thiết kế linh hoạt, có thể thay đổi theo yêu cầu thực tế của khách hàng.

Vị trí các điểm lắp đặt trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục

  • Các điểm quan trắc để kiểm soát mức độ ô nhiễm nước

Hạ lưu điểm xả thải ảnh hưởng tới chất lượng nước sông.
Điểm thuộc sông nhánh có tác động lớn đến lưu vực sông nhánh.

  • Điểm quan trắc kiểm soát nhu cầu sử dụng nước (điểm kiểm soát sử dụng nước)

Đặt tại vùng thượng lưu của các điểm lấy nước.

  • Ở các cửa sông (xác định nồng độ các chất ô nhiễm từ lưu vực sông ra biển)

Các chỉ tiêu đặc trưng phân tích nước mặt

QCVN 08-MT:2015/BTNMT – Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Chất Lượng Nước Mặt

Bảng 1: Giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị giới hạn

A

B

A1

A2

B1

B2

 

pH

-

6-8,5

6-8,5

5,5-9

5,5-9

2

BOD5 (20°C)

mg/l

4

6

15

25

3

COD

mg/l

10

15

30

50

4

Ôxy hòa tan (DO)

mg/l

≥ 6

≥ 5

≥ 4

≥ 2

5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l

20

30

50

100

6

Amoni (NH4+ tính theo N)

mg/l

0,3

0,3

0,9

0,9

7

Clorua (Cl-)

mg/l

250

350

350

-

8

Florua (F-)

mg/l

1

1,5

1,5

2

9

Nitrit (NO2- tính theo N)

mg/l

0,05

0,05

0,05

0,05

10

Nitrat (NO3- tính theo N)

mg/l

2

5

10

15

11

Phosphat (PO43- tính theo P)

mg/l

0,1

0,2

0,3

0,5

12

Xyanua (CN-)

mg/l

0,05

0,05

0,05

0,05

13

Asen (As)

mg/l

0,01

0,02

0,05

0,1

14

Cadimi (Cd)

mg/l

0,005

0,005

0,01

0,01

15

Chì (Pb)

mg/l

0,02

0,02

0,05

0,05

16

Crom VI (Cr6+)

mg/l

0,01

0,02

0,04

0,05

17

Tổng Crom

mg/l

0,05

0,1

0,5

1

18

Đồng (Cu)

mg/l

0,1

0,2

0,5

1

19

Kẽm (Zn)

mg/l

0,5

1,0

1,5

2

20

Niken (Ni)

mg/l

0,1

0,1

0,1

0,1

21

Mangan (Mn)

mg/l

0,1

0,2

0,5

1

22

Thủy ngân (Hg)

mg/l

0,001

0,001

0,001

0,002

23

Sắt (Fe)

mg/l

0,5

1

1,5

2

24

Chất hoạt động bề mặt

mg/l

0,1

0,2

0,4

0,5

25

Aldrin

µg/l

0,1

0,1

0,1

0,1

26

Benzene hexachloride (BHC)

µg/l

0,02

0,02

0,02

0,02

27

Dieldrin

µg/l

0,1

0,1

0,1

0,1

28

Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS)

µg/l

1,0

1,0

1,0

1,0

29

Heptachlor & Heptachlorepoxide

µg/l

0,2

0,2

0,2

0,2

30

Tổng Phenol

mg/l

0,005

0,005

0,01

0,02

31

Tổng dầu, mỡ (oils & grease)

mg/l

0,3

0,5

1

1

32

Tổng các bon hữu cơ

(Total Organic Carbon, TOC)

mg/l

4

-

-

-

33

Tổng hoạt độ phóng xạ α

Bq/I

0,1

0,1

0,1

0,1

34

Tổng hoạt độ phóng xạ β

Bq/I

1,0

1,0

1,0

1,0

35

Coliform

MPN hoặc
CFU /100 ml

2500

5000

7500

10000

36

E.coli

MPN hoặc
CFU /100 ml

20

50

100

200

Ghi chú:

Việc phân hạng A1, A2, B1, B2 đối với các nguồn nước mặt nhằm đánh giá và kiểm soát chất lượng nước, phục vụ cho các mục đích sử dụng nước khác nhau, được sắp xếp theo mức chất lượng giảm dần.

A1- Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (sau khi áp dụng xử lý thông thường), bảo tồn động thực vật thủy sinh và các mục đích khác như loại A2, B1 và B2.

A2 - Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp hoặc các mục đích sử dụng như loại B1 và B2.

B1- Dùng cho mục đích tưới tiêu, thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2.

B2 - Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.

* Phụ thuộc vào từng yêu cầu của khách hàng theo từng ngành công nghiệp mà Fasfartech sẽ tư vấn các chỉ tiêu quan trắc phù hợp.